VI

Tra cứu

Kích thước pallet và cách xếp đầy container

Pallet là một bệ phẳng, thường làm bằng gỗ, dùng để kê hàng trong kho và khi vận chuyển. Mỗi hàng cho biết kích thước, phần sàn còn trống và khu vực phổ biến kích thước đó.

Pallet Euro trên sàn container

Hai cỡ mặt sàn trong mỗi container: 1200 × 800 mm ở trên, 1200 × 1000 mm ở dưới. Con số là số pallet đặt được trên sàn.

Container tiêu chuẩn 40 feet

Sơ đồ xếp hàng Container tiêu chuẩn 40 feet

25 pallet


Sơ đồ xếp hàng Container tiêu chuẩn 40 feet

21 pallet

Container 40 feet rộng cho pallet (pallet-wide), 2.5 m

Sơ đồ xếp hàng Container 40 feet rộng cho pallet (pallet-wide), 2.5 m

25 pallet


Sơ đồ xếp hàng Container 40 feet rộng cho pallet (pallet-wide), 2.5 m

24 pallet

Container tiêu chuẩn 45 feet

Sơ đồ xếp hàng Container tiêu chuẩn 45 feet

27 pallet


Sơ đồ xếp hàng Container tiêu chuẩn 45 feet

24 pallet

Container 45 feet rộng cho pallet (pallet-wide), 2.5 m

Sơ đồ xếp hàng Container 45 feet rộng cho pallet (pallet-wide), 2.5 m

33 pallet


Sơ đồ xếp hàng Container 45 feet rộng cho pallet (pallet-wide), 2.5 m

26 pallet

Kích thước theo khu vực

Chọn một tiêu chuẩn. Số liệu trong bảng vẫn giữ đơn vị inch và milimét.

Kích thước

Rộng × dài, inch

Kích thước

Rộng × dài, mm

Sàn trống

bên trong container 40 feet

Phổ biến ở đâu

40 in × 48 in

800 mm × 1200 mm

3.7%

Bắc Mỹ

39.37 in × 47.24 in

1000 mm × 1200 mm

6.7%

Châu Âu và châu Á

gần bằng 40 in × 48 in

45.9 in × 45.9 in

1165 mm × 1165 mm

8.1%

Úc

42 in × 42 in

1067 mm × 1067 mm

11.5%

Bắc Mỹ, châu Âu và châu Á

43.3 in × 43.3 in

1100 mm × 1100 mm

14%

Châu Á

31.5 in × 47.24 in

800 mm × 1200 mm

15.2%

Châu Âu