Container tiêu chuẩn 40 feet
25 pallet
21 pallet
Tra cứu
Pallet là một bệ phẳng, thường làm bằng gỗ, dùng để kê hàng trong kho và khi vận chuyển. Mỗi hàng cho biết kích thước, phần sàn còn trống và khu vực phổ biến kích thước đó.
Hai cỡ mặt sàn trong mỗi container: 1200 × 800 mm ở trên, 1200 × 1000 mm ở dưới. Con số là số pallet đặt được trên sàn.
Container tiêu chuẩn 40 feet
25 pallet
21 pallet
Container 40 feet rộng cho pallet (pallet-wide), 2.5 m
25 pallet
24 pallet
Container tiêu chuẩn 45 feet
27 pallet
24 pallet
Container 45 feet rộng cho pallet (pallet-wide), 2.5 m
33 pallet
26 pallet
Chọn một tiêu chuẩn. Số liệu trong bảng vẫn giữ đơn vị inch và milimét.
Kích thước
Rộng × dài, inch
Kích thước
Rộng × dài, mm
Sàn trống
bên trong container 40 feet
Phổ biến ở đâu
40 in × 48 in
800 mm × 1200 mm
3.7%
Bắc Mỹ
39.37 in × 47.24 in
1000 mm × 1200 mm
6.7%
Châu Âu và châu Á
gần bằng 40 in × 48 in
45.9 in × 45.9 in
1165 mm × 1165 mm
8.1%
Úc
42 in × 42 in
1067 mm × 1067 mm
11.5%
Bắc Mỹ, châu Âu và châu Á
43.3 in × 43.3 in
1100 mm × 1100 mm
14%
Châu Á
31.5 in × 47.24 in
800 mm × 1200 mm
15.2%
Châu Âu
Loại
Kích thước
Rộng × dài × cao, inch
Kích thước
Rộng × dài × cao, mm
Trọng lượng và chuẩn ISO
EUR
EUR 1
31.50 in × 47.24 in × 5.71 in
800 mm × 1200 mm × 145 mm
Đạt chuẩn ISO, mặt sàn giống EUR.
Pallet nặng 20–25 kg.
Tải trọng: 2490 kg.
EUR 2
47.24 in × 39.37 in × 5.67 in
1200 mm × 1000 mm × 144 mm
Đạt chuẩn ISO. Pallet nặng 33 kg.
Tải trọng: 1470 kg.
EUR 3
31.50 in × 47.24 in × 5.67 in
1000 mm × 1200 mm × 144 mm
Pallet nặng 29 kg.
Tải trọng: 1920 kg.
EUR 6
31.50 in × 23.62 in × 5.67 in
800 mm × 600 mm × 144 mm
Đạt chuẩn ISO, bằng nửa mặt sàn EUR.
Pallet nặng 9.5 kg.
Tải trọng an toàn: 500 kg.
23.62 in × 15.75 in
600 mm × 400 mm
Một phần tư mặt sàn EUR
15.75 in × 11.81 in
400 mm × 300 mm
Một phần tám mặt sàn EUR
Kích thước
Rộng × dài, inch
Kích thước
Rộng × dài, mm
Mức độ phổ biến
thứ hạng sản xuất
Hàng hóa điển hình
40 in × 48 in
1016 mm × 1219 mm
1
Hàng tạp hóa và nhiều ngành khác
42 in × 42 in
1067 mm × 1067 mm
2
Viễn thông và sơn
48 in × 48 in
1219 mm × 1219 mm
3
Thùng phuy
48 in × 42 in
1219 mm × 1067 mm
4
Hàng quân sự và xi măng
40 in × 40 in
1016 mm × 1016 mm
6
Sản phẩm từ sữa
48 in × 45 in
1219 mm × 1143 mm
7
Phụ tùng ô tô
44 in × 44 in
1118 mm × 1118 mm
8
Thùng phuy và hóa chất
36 in × 36 in
914 mm × 914 mm
9
Đồ uống
48 in × 36 in
1219 mm × 914 mm
10
Đồ uống, ngói lợp và giấy đóng gói
35 in × 45.5 in
889 mm × 1156 mm
Không rõ
Nửa thùng ISO quân sự, vừa cửa tiêu chuẩn 36 in
48 in × 20 in
1219 mm × 508 mm
Không rõ
Bán lẻ
Kích thước
Rộng × dài, inch
Kích thước
Rộng × dài, mm
Công dụng điển hình
45.87 in × 45.87 in
1165 mm × 1165 mm
Lưu kho