VI

Tra cứu hàng đường biển

Dải nhiệt độ cho hàng hóa vận chuyển lạnh

Nhiệt độ cài đặt gợi ý cho các loại thực phẩm thường đi container lạnh, từ nông sản tươi đến hàng đông lạnh, bằng °C và °F. Lọc theo nhóm hoặc tìm sản phẩm trước khi đặt container.

Đang hiển thị 70 trên 70 loại hàng

Táo

Táo

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Mơ

Mơ

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Bơ (quả)

Bơ (quả)

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Chuối

Chuối

Dải nhiệt độ cài đặt

+13°C – +18°C

+55.4°F – +64.4°F

Củ dền

Củ dền

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Bơ (sữa)

Bơ (sữa)

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +5°C

+32°F – +41°F

Bắp cải

Bắp cải

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Bánh kem và bánh nướng có kem

Bánh kem và bánh nướng có kem

Dải nhiệt độ cài đặt

+18°C – +19°C

+64.4°F – +66.2°F

Bánh ngọt và bánh nướng không kem

Bánh ngọt và bánh nướng không kem

Dải nhiệt độ cài đặt

+1°C – +3°C

+33.8°F – +37.4°F

Cá đóng hộp

Cá đóng hộp

Dải nhiệt độ cài đặt

+1°C – +10°C

+33.8°F – +50°F

Đồ hộp (trừ cá)

Đồ hộp (trừ cá)

Dải nhiệt độ cài đặt

+15°C – +20°C

+59°F – +68°F

Trứng cá muối

Trứng cá muối

Dải nhiệt độ cài đặt

-5°C – +0°C

+23°F – +32°F

Phô mai

Phô mai

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +7°C

+35.6°F – +44.6°F

Anh đào

Anh đào

Dải nhiệt độ cài đặt

+1°C – +2°C

+33.8°F – +35.6°F

Sô-cô-la

Sô-cô-la

Dải nhiệt độ cài đặt

+17°C – +19°C

+62.6°F – +66.2°F

Dưa chuột

Dưa chuột

Dải nhiệt độ cài đặt

+6°C – +9°C

+42.8°F – +48.2°F

Cá cấp đông sâu

Cá cấp đông sâu

Dải nhiệt độ cài đặt

-20°C – -17°C

-4°F – +1.4°F

Bột nhào

Bột nhào

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +5°C

+32°F – +41°F

Cà tím

Cà tím

Dải nhiệt độ cài đặt

+4°C – +10°C

+39.2°F – +50°F

Trứng

Trứng

Dải nhiệt độ cài đặt

+1°C – +8°C

+33.8°F – +46.4°F

Cá bảo quản

Cá bảo quản

Dải nhiệt độ cài đặt

-5°C – +0°C

+23°F – +32°F

Thịt bò và thịt lợn ướp lạnh

Thịt bò và thịt lợn ướp lạnh

Dải nhiệt độ cài đặt

+1°C – +2°C

+33.8°F – +35.6°F

Thịt gà và gia cầm ướp lạnh

Thịt gà và gia cầm ướp lạnh

Dải nhiệt độ cài đặt

+1°C – +2°C

+33.8°F – +35.6°F

Cá ướp lạnh

Cá ướp lạnh

Dải nhiệt độ cài đặt

+1°C – +2°C

+33.8°F – +35.6°F

Thịt bò và thịt lợn đông lạnh

Thịt bò và thịt lợn đông lạnh

Dải nhiệt độ cài đặt

-20°C – -17°C

-4°F – +1.4°F

Thịt gà và gia cầm đông lạnh

Thịt gà và gia cầm đông lạnh

Dải nhiệt độ cài đặt

-20°C – -17°C

-4°F – +1.4°F

Nước ép cô đặc và kem đông lạnh

Nước ép cô đặc và kem đông lạnh

Dải nhiệt độ cài đặt

-20°C – -17°C

-4°F – +1.4°F

Trái cây đông lạnh

Trái cây đông lạnh

Dải nhiệt độ cài đặt

-20°C – -18°C

-4°F – -0.4°F

Cá xông khói đông lạnh

Cá xông khói đông lạnh

Dải nhiệt độ cài đặt

-8°C – +0°C

+17.6°F – +32°F

Rau củ đông lạnh

Rau củ đông lạnh

Dải nhiệt độ cài đặt

-20°C – -12°C

-4°F – +10.4°F

Tỏi

Tỏi

Dải nhiệt độ cài đặt

+3°C – +3°C

+37.4°F – +37.4°F

Bưởi chùm

Bưởi chùm

Dải nhiệt độ cài đặt

+11°C – +14°C

+51.8°F – +57.2°F

Nho

Nho

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Đậu cô ve

Đậu cô ve

Dải nhiệt độ cài đặt

+4°C – +10°C

+39.2°F – +50°F

Mật ong

Mật ong

Dải nhiệt độ cài đặt

+13°C – +14°C

+55.4°F – +57.2°F

Kem

Kem

Dải nhiệt độ cài đặt

-20°C – -18°C

-4°F – -0.4°F

Cá ướp đá

Cá ướp đá

Dải nhiệt độ cài đặt

-1°C – +0°C

+30.2°F – +32°F

Kiwi

Kiwi

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +2°C

+35.6°F – +35.6°F

Chanh vàng

Chanh vàng

Dải nhiệt độ cài đặt

+11°C – +14°C

+51.8°F – +57.2°F

Xoài

Xoài

Dải nhiệt độ cài đặt

+10°C – +13°C

+50°F – +55.4°F

Bơ thực vật và mỡ thực vật

Bơ thực vật và mỡ thực vật

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +5°C

+32°F – +41°F

Sốt mayonnaise

Sốt mayonnaise

Dải nhiệt độ cài đặt

+3°C – +18°C

+37.4°F – +64.4°F

Dưa lưới

Dưa lưới

Dải nhiệt độ cài đặt

+4°C – +8°C

+39.2°F – +46.4°F

Sữa

Sữa

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +5°C

+32°F – +41°F

Thịt băm

Thịt băm

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +4°C

+32°F – +39.2°F

Nấm

Nấm

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +2°C

+32°F – +35.6°F

Xuân đào

Xuân đào

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Hành tây

Hành tây

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Cam

Cam

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +8°C

+35.6°F – +46.4°F

Đào

Đào

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Lê

Lê

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Ớt chuông

Ớt chuông

Dải nhiệt độ cài đặt

+4°C – +10°C

+39.2°F – +50°F

Dứa

Dứa

Dải nhiệt độ cài đặt

+6°C – +10°C

+42.8°F – +50°F

Mận

Mận

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Khoai tây

Khoai tây

Dải nhiệt độ cài đặt

+6°C – +10°C

+42.8°F – +50°F

Bí ngô

Bí ngô

Dải nhiệt độ cài đặt

+10°C – +13°C

+50°F – +55.4°F

Mâm xôi

Mâm xôi

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Rau xà lách

Rau xà lách

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Cá muối

Cá muối

Dải nhiệt độ cài đặt

-5°C – +0°C

+23°F – +32°F

Xúc xích

Xúc xích

Dải nhiệt độ cài đặt

-5°C – +0°C

+23°F – +32°F

Cá xông khói

Cá xông khói

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +5°C

+32°F – +41°F

Thịt xông khói

Thịt xông khói

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +5°C

+32°F – +41°F

Kem chua

Kem chua

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +5°C

+32°F – +41°F

Dâu tây

Dâu tây

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +5°C

+35.6°F – +41°F

Quýt

Quýt

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +8°C

+35.6°F – +46.4°F

Cà chua đỏ

Cà chua đỏ

Dải nhiệt độ cài đặt

+6°C – +9°C

+42°F – +48.2°F

Dầu thực vật

Dầu thực vật

Dải nhiệt độ cài đặt

+2°C – +10°C

+35.6°F – +50°F

Men

Men

Dải nhiệt độ cài đặt

-5°C – +0°C

+23°F – +32°F

Sữa chua

Sữa chua

Dải nhiệt độ cài đặt

+0°C – +5°C

+32°F – +41°F

Bí ngòi

Bí ngòi

Dải nhiệt độ cài đặt

+4°C – +10°C

+39.2°F – +50°F

Không có kết quả phù hợp. Hãy thử tên sản phẩm hoặc nhóm khác.